Thu mua phế liệu KCN Hạnh Phúc

Với diện tích rộng lớn kèm theo đó là công suất hoạt động cao khu công nghiệp hạnh phúc đang ngày càng phát triển mạnh mẽ. Với lịch sử hoạt động hơn 20 năm. chủ yếu hoạt động trong ngành công nghiệp nhẹ, chế biến lương thực, thực phẩm… Khu công nghiệp lớn với lượng phế liệu thải ra hàng ngày cần được thu mua xử lý, chúng tôi đã thành lập chi nhánh để chuyên thu mua phế liệu kcn Hạnh Phúc. Vừa chung tay bảo vệ ô nhiễm môi trường, hạn chế hàng tồn kho và tiết kiệm được không gian chứa hàng hóa

Khu công nghiệp Hạnh phúc ở đâu?

Tên gọi: Khu công nghiệp Hạnh Phúc tên gọi khác là kcn Đức Hòa 1

Địa chỉ: ấp 5, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Quy mô: 274 ha

Vị trí: nằm giáp ranh với địa bàn Tp. HCM

Giáp ranh tỉnh lộ 10, Tỉnh lộ 824 và tuyến quốc lộ 1A

Phía Đông giáp với hệ thống kênh rạch thuộc huyện Bình Chánh

Cơ sở hạ tầng: Hệ thống giao thông, Hệ thống cung cấp điện, Hệ thống cung cấp nước, Hệ thống xử lý nước thải

Hoạt động từ năm 1999 đến nay

Thu mua phế liệu KCN Hạnh Phúc

Thu mua phế liệu KCN Hạnh Phúc

Khảo sát – Tư vấn – Báo giá

Khảo sát thị trường phế liệu tại KCN Hạnh Phúc. tư vấn rõ ràng về phân loại cũng như giá cả. Cung cấp đầy đủ những thông tin liên quan cho khách hàng có nhu cầu thu mua phế liệu KCN Hạnh Phúc, nhân viên công ty sẽ được cử đến địa chỉ khách hàng cung cấp để kí kết hợp đồng nếu hai bên thỏa thuận thành công.

Nếu bạn quan tâm: Dịch vụ thu mua phế liệu tây ninh

Thu gom và vận chuyển

Thu mua phế liệu KCN Hạnh Phúc

Việc thu gom, tháo dỡ, di chuyển phế liệu dự kiến sẽ hoàn thành trong ngày nếu khách hàng có thông báo về thời gian, địa điểm trước.

Thanh toán

Chi phí thu mua phế liệu KCN Hạnh Phúc cần được thanh toán đúng thời hạn như đã thỏa thuận trong hợp đồng, tức là trước khi hoàn thành việc dỡ bỏ hàng hóa. Khách hàng có thể chọn chuyển khoản hay trả tiền mặt đều được.

Dọn kho rác và chính sách hậu đãi

Để khách hàng có trải nghiệm thật tốt khi dùng dịch vụ, thu mua phế liệu Trang Minh cung cấp rất nhiều chính sách ưu đãi, khuyến mãi khác nhau. Trong đó, nhân viên công ty sẽ dọn dẹp kho, bãi, địa điểm lấy hàng sạch sẽ trước khi rời đi, quy trình này là hoàn toàn miễn phí.

Xem thêm:

Thu mua nhôm phế liệu giá cao
Thu mua phế liệu đồng giá cao
Thu mua đồng phế liệu giá cao
Thu mua phế liệu sắt thép
Thu mua phế liệu inox giá cao
Mua phế liệu dây điện và đồng giá cao

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU NĂM 2021. CẬP NHẬT MỚI NHẤT

Dưới đây là danh sách giá phế liệu hôm nay 2021 được cập nhật mới nhất. Phế Liệu Trang Minh liên tục cập nhật và sửa đổi mỗi ngày.

  • Giá phế liệu SẮT VỤN SẮT THÉP hôm nay: 6.400 – 34.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu ĐỒNG hôm nay: 51.000 – 356.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu NHÔM hôm nay: 24.500 – 77.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu CHÌ hôm nay: 14.000 – 527.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu INOX hôm nay: 14.000 – 63.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Hợp Kim hôm nay: từ 257.000 – 7.450.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Niken hôm nay từ: 150.000 – 360.000 VNĐ/kg
  • Giá phế liệu Điện Tử hôm nay là: 302.000 – 1.250.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu NHỰA hôm nay dao động từ: 4.000 – 39.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu GIẤY hôm nay dao động từ 3.000 – 16.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu THIẾC hôm nay từ 183.000 – 763.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Mô tơ hôm nay từ 15.000 – 35.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Vải Vụn – Vải Tồn hôm nay là: 2.000 – 44.500 VNĐ/1kg
  • Giá bọc phế liệu hôm nay từ 4.800 – 41.000 VNĐ/1kg
  • Giá tôn phế liệu hôm nay từ 7.000 – 10.000 VNĐ/1kg

BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY MỚI NHẤT 2021

(Liên hệ 0919 880 878 để có giá tốt hơn)

(Thu mua số lượng lớn từ các doanh nghiệp sản xuất)

Thu mua phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Đồng Đồng cáp 120.000 – 200.000
Đồng đỏ 110.000 – 180.000
Đồng vàng 75.000 – 150.000
Mạt đồng vàng 55.000 – 105.000
Đồng cháy 95.000 – 145.000
 Sắt Sắt đặc 10.000 – 15.000
Sắt vụn 8.500 – 10.000
Sắt gỉ sét 8.000 – 10.000
Bazo sắt 8.000 – 12.000
Bã sắt 6.500
Sắt công trình 9,000
Dây sắt thép 9.000
Chì Chì cục 510.000
Chì dẻo 365.000
Bao bì Bao Jumbo 70.000 (bao)
Bao nhựa 90.000 – 165.000 (bao)
 Nhựa ABS 20.000 – 40.000
PP 10.000 – 25.000
PVC 8.000 – 20.000
HI 15.000 – 30.000
Ống nhựa 10.000
 Giấy Giấy carton 5.000 – 10.000
Giấy báo 10.000
Giấy photo 10.000
Kẽm Kẽm IN 45.000 – 65.000
Inox Loại 201 12.000 – 20.000
Loại 304 30.000 – 45.000
Nhôm Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) 50.000 – 65.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 40.000 – 50.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 20.000 – 35.000
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 30.000 – 39.000
Nhôm máy 27.000 – 37.000
Hợp kim Gang 10.000
Thiếc 9.000
Nilon Nilon sữa 9.000 – 14.000
Nilon dẻo 15.000 – 25.000
Nilon xốp 5.000 – 12.000
Thùng phi Sắt 100.000 – 130.000
Nhựa 105.000 – 155.000
Pallet Nhựa 95.000 – 195.000
Niken Các loại 150.000 – 310.000
Linh kiện điện tử máy móc các loại 300.000 – 360.000

 

—-> Tìm hiểu thêm các bài viết hữu ích sau

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.