Phế Liệu Inox Giá Bao Nhiêu 1Kg? [2022]

Bạn đang có một đống phế liệu inox cần được thu mua nhưng bạn chưa biết hiện nay giá thu mua phế liệu inox giá bao nhiêu 1 kg cũng như nơi nào thu mua phế liệu inox với giá cao. Hãy để công ty Trang Minh chúng tôi giải quyết giúp bạn nhé.

Về giá thì không thể nói chính xác vì nó còn biến động theo giá cả thị trường, tuy nhiên, công ty chúng tôi với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thu mua phế liệu inox, đảm bảo là nơi thu mua phế liệu inox với giá cao nhất TP Hồ Chí Minh hiện nay.

Phế liệu inox hiện tại có giá bao nhiêu? phế liệu inox giá bao nhiêu 1kg
Phế liệu inox hiện tại có giá bao nhiêu? phế liệu inox giá bao nhiêu 1kg

Phế liệu inox giá bao nhiêu 1kg?

Các bạn cần biết rằng giá phế liệu inox thay đổi hàng ngày, hàng giờ, bởi nó biến động theo giá cả thị trường, chất lượng của phế liệu inox và tùy theo giá thu mua của từng cơ sở thu mua phế liệu.

Công ty Trang Minh đưa ra 3 loại phế liệu inox sau:

  • Phế liệu inox loại 1: 316, 304. Đây là 2 loại phế liệu có giá trị cao nhất, thường có ở các công ty hay cơ sở chuyên sản xuất các vật dụng cao cấp.
  • Phế liệu inox loại 2: 201. Loại này có giá trị thấp hơn loại 1 vì tuy nó là inox hợp kim được pha trộn rất công phu, tuy nhiên tỷ lệ phần trăm inox có mặt trong hợp chất chỉ 0%. Nhưng loại này được khá nhiều người lựa chọn để làm vật dụng vì ưu điểm nổi bật là độ bóng cao, gây đẹp mắt và giá thành lại rẻ.
  • Phế liệu inox loại 3: 403 và bazo inox. Loại này được nhiều cơ sở sản xuất các loại bàn ghế với số lượng lớn có giá thành rẻ. Inox 403 là một loại hợp kim cùng với hỗ hợp thép.

Thu mua phế liệu inox

Nghề thu mua phế liệu inox cũng đang ngày càng phổ biến và quen thuộc ở Việt Nam, ở khắp các thôn xóm nhỏ đến thành phố lớn như TP.HCM, Hà Nội, ngành mua phế liệu inox đều rất phát triển.

Thu mua phế liệu inox là ngành nghề có sự cạnh tranh lớn trên thị trường, nếu bạn có một số lượng lớn đồ phế liệu thì việc thanh lý chúng ở nơi thu mua giá cao chắc chắn đem lại lợi ích to lớn. Vậy có những địa chỉ nào thu mua phế liệu inox giá cao tại TP.HCM?

Thu mua phế liệu là ngành nghề có sự cạnh trhttps://www.phelieutrangminh.com/thu-mua-phe-lieu-inox-tai-tphcm/anh sôi động tại thị trường Việt Nam

Phế liệu inox là gì? Có những loại nào?

Theo khoản 13, Điều 3, Luật Bảo vệ môi trường 2005, khái niệm phế liệu được hiểu là:Phế liệu là sản phẩm, vật liệu bị loại ra khỏi quy trình sản xuất hoặc tiêu dùng và được thu hồi để làm nguyên liệu sản xuất.

Như vậy, phế liệu inox là vật bị bỏ đi khỏi quá trình sản xuất hoặc quá trình sử dụng, nó có thể dùng làm nguyên liệu tái sản xuất. Phế liệu hoàn toàn khác với chất thải ở chỗ: Có thể tái sử dụng để làm nguyên liệu sản xuất nên sản phẩm mới, mỗi loại phế liệu điều có một giá trị kinh tế, giá trị sử dụng nhất định. Đó cũng là cơ sở để ngành thu mua phế liệu inox ra đời.

Phế liệu là vật liệu/sản phẩm bị thải khỏi quá trình sản xuất/sử dụng

Từ xa xưa đến ngày nay, con người đã khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên và tạo nên rất nhiều thứ vật dụng phục vụ cho cuộc sống. Chính vì vậy, việc phân chia phế liệu cũng rất đa dạng dựa theo nhiều tiêu chí khác nhau. Một số cách phân loại cơ bản như sau:

  • Phân loại theo tính chất phế liệu: Phế liệu tái sử dụng, phế liệu dùng làm nguyên liệu,…
  • Phân loại theo hợp chất tạo thành phế liệu là cách phổ biến nhất được dùng trong ngành thu mua phế liệu: Sắt thép phế liệu, vải phế liệu, giấy phế liệu, nhựa phế liệu, inox phế liệu, nhôm phế liệu, inox phế liệu, chì phế liệu, phế liệu công nghiệp, phế liệu kho xưởng, rác phế liệu,…
Thu mua phế liệu inox giá cao
Thu mua phế liệu inox giá cao, phế liệu inox giá bao nhiêu 1kg

Bảng Giá thu mua phế liệu Inox tham khảo

Trên thị trường TP.HCM hiện nay có rất nhiều đại lý, công ty chuyên kinh doanh thu mua phế liệu inox tạo nên sự cạnh tranh mạnh mẽ.

Đây có lẽ là nỗi băn khoăn lớn nhất của tất cả những ai có phế liệu đang tìm nơi thu mua. Bởi vì, khi sở hữu số lượng phế liệu lớn mà tìm được địa chỉ thu mua nhanh gọn, triệt để, thu mua với giá cao nhất thì bạn sẽ có được món lợi lớn nhất.

Để giúp quý vị dễ dàng trong việc định giá sản phẩm phế liệu của mình và tìm được địa chỉ thu mua đồ phế liệu có mức giá cao nhất, bài viết xin đưa ra một số mức giá tham khảo mới nhất:

Inox phế liệu 201 16.000 – 25.000 VNĐ
Inox phế liệu 304 40.000 – 45.000 VNĐ
Inox phế liệu 316 47.000 – 60.000 VNĐ
Inox phế liệu 430  12.000 – 20.000 VNĐ
Inox phế liệu 310 25.000 – 50.000 VNĐ

Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất trên địa bàn TP.HCM

Công ty môi trường Trang Minh chuyên thu mua các loại inox, inox các loại mặt hàng, như máy móc inox, các loại inox trong đó có loại inox 304 giá thị trường hiện nay giao động từ, 40.000 đến 45.000 vnd, đây là loại phế liệu có giá trị cao,

Phế liệu inox 316 đây là loại inox có giá trị cao trên thị trường. giá của nó giao động từ 45.000 đến 60.000 vnd đây là loại inox đặc biệt làm cho những công trình quan trọng,

Phế liệu inox 201 giá giao động thì trường hiện nay đang có giá từ 15.000 đến 25.000 vnđ

Phế liệu 430 giá giao động thị trường từ 10.000 đến 15.000 vnđ

Các loại phế liệu inox 316, 310,430, 420, 510, 630,202,504,604, đơn giá các mặt hàng giao động từ 10.000 đến 80,000 vnđ hãy liên hệ với Công Ty chúng tôi (0946.396.616) để có gia tốt nhất

Bán phế liệu inox tại tphcm

Chúng tôi hiện đang có lượng lớn phế liệu inox cần bán. Bạn cần thu mua phế liệu inox và cần tìm đơn vị thu mua với giá tốt để bán phế liệu inox, hãy liên hệ ngay Trang Minh chúng tôi sẽ thương thảo với bạn giá tốt nhất.

Trọng Lượng Riêng Inox 304. Bảng Tra Trọng Lượng Inox 304

Trọng lượng riêng Inox 304, khối lượng riêng inox 304 đang là câu hỏi liên quan đến inox 304 được tìm kiếm rất nhiều ở thời điểm hiện tại. Chính vì vậy trong bài viết hôm nay, Mua Phế Liệu Thịnh Phát sẽ gửi đến các bạn bảng tra trọng lượng inox 304 chi tiết nhất.

Trọng lượng riêng inox 304 góp phần thể hiện tính chất đặc trưng riêng có của inox, giúp người dùng giải đáp thắc mắc “Liệu vật liệu này có phù hợp với công trình đang thi công hay không?”.

Khi sử dụng bất kỳ một sản phẩm, hàng hóa hay vật liệu nào, điều đầu tiên chúng ta cần qua tâm đó là thông số kỹ thuật của nó. Thông số kỹ thuật của Inox 304 chính là căn cứ chính yếu để người ta tính toán khối lượng, cách thức thi công, cũng như chi phí đầu tư cần thiết,… để phù hợp với hoàn cảnh sử dụng cụ thể, đồng thời mang lại kết quả cao nhất trong việc ứng dụng nguyên vật liệu này.

Hiểu rõ thông số kỹ thuật của Inox 304 giúp bạn tự tin hơn trong quá trình sử dụng nó, hạn chế tối đa các trường hợp sau thừa (thiếu) nguyên vật liệu, hoặc sử dụng không đúng vật liệu yêu cầu dẫn đến chất lượng công trình bị đe dọa nghiêm trọng. Chưa kể đến việc làm lãng phí thời gian, công sức và tiền bạc của chủ đầu tư.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho quý vị những thông số kỹ thuật cơ bản nhất của Inox 304, bao gồm: trọng lượng riêng inox 304, khối lượng riêng của inox 304 và bảng tra trọng lượng inox 304. Qua đó giúp mọi người chủ động hơn trong việc cân nhắc sử dụng Inox 304.

Khối lượng riêng của inox 304

Khối lượng riêng (hay còn gọi là mật độ khối lượng) được hiểu là một đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích của một loại vật chất xác định nào đó. Khối lượng riêng được đo bằng thương số giữa khối lượng và thể tích. Nếu hiểu theo định nghĩa này, thì khối lượng riêng của inox 304 chính là khối lượng của inox 304 tính trên một đơn vị thể tích, và được tính bằng công thức.

Công thức tính khối lượng riêng của inox 304 là: D = m / v

Trong đó:

  • D là khối lượng riêng
  • m là khối lượng (đơn vị kg)
  • V là thể tích (đơn vị là m3)

Thành phần hóa học cấu tạo nên inox 304 bao gồm nhiều chất hóa học và kim loại khác nhau, trong đó tất cả được được sắp xếp (pha trộn) theo một tỷ lệ nhất định sao cho đạt được các đặc tính vốn có của Inox 304. Dưới đây là bảng tỷ lệ thành phần của Inox 304.

Cacbon Sillic Mangan Photpho Lưu huỳnh Niken Crom
Chiếm tối đa 0,08% ~ 1% ~ 2% ~ 0,045% ~ 0,030 % Từ 8% đến 10% Từ 18% đến 19%

Dựa thành phần các nguyên tố hóa học có trong inox 304, mà người ta đã tính toán được khối lượng riêng của inox 304 là 7930kg/m3; có nghĩa là cứ một mét khối inox 304 thì nặng khoảng 7930kg (tương đương với 7,93 tấn).

Kết luận: 

  • Khối lượng riêng của inox 304 là 7930kg/m3
  • 1 mét khối inox 304 nặng 7930kg hoặc 7,93 tấn.

Trọng lượng riêng inox 304

Trọng lượng riêng thực chất là trọng lượng của một mét khối vật chất, và có ý nghĩa hoàn toàn khác biệt với khối lượng riêng.

Trọng lượng riêng của một vật (hoặc chất hóa học) được tính bằng trọng lượng chia cho thể tích.

Công thức tính trọng lượng riêng của inox 304 là: d = P / V

Trong đó:

  • d là trọng lượng riêng (N/m3)
  • P là trọng lượng (N)
  • V là thể tích (m3)

Từ khối lượng riêng ta có thể tính toán ra trọng lượng riêng của vật, nếu sử dụng công thức sau:

Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81 (Đơn vị đo là N/m³).

Như vậy, trọng lượng riêng của inox 304 = 7930 x 9,81 = 77.793,3 N/m³. Trong 1 mét khối thể tích, inox 304 có trọng lượng bằng 77.793,3 kg xấp xỉ bằng 77, 8 tấn.

Kết luận: 

  • Trọng lượng riêng của inox 304 là 77.793,3 N/m³
  • 1 mét khối thể tích, inox 304 có trọng lượng bằng 77.793,3 kg (gần bằng 77, 8 tấn)
Những sản phẩm được làm từ Inox 304
Những sản phẩm được làm từ Inox 304

Bảng tra trọng lượng inox 304 chi tiết

Dựa vào khối lượng riêng của một chất, ta có thể dễ dàng xác định khối lượng của chất đó. Khối lượng thực tế của Inox 304 phụ thuộc vào kích thước, số đo, chiều dài của vật liệu đó. Sau đây là bảng tra trọng lượng riêng inox 304 chi tiết. Quý khách có thể tham khảo.

Bảng tra trọng lượng inox 304 ở dạng ống tròn, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Đường kính của ống Inox 304 (mm)

Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3

4

8,0

0,3 0,4 0,6 0,7 0,8 0,9                  

9,5

0,4 0,5 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,3              

12,7

0,6 0,7 0,9 1,1 1,2 1,4 1,6 1,7 1,9 2          

15,9

0,7 0,9 1,1 1,4 1,6 1,8 2 2,2 2,4 2,6          

19,1

0,8 1,1 1,4 1,6 1,9 2,2 2,4 2,7 2,9 3,2 3,9        

21,7

    1,6 1,9 2,2 2,5 2,8 3,1 3,4 3,6 4,5 5,8 7,1 8,3  

22,2

1 1,3 1,6 1,9 2,3 2,6 2,8 3,1 3,4 3,7 4,6        

25,4

  1,5 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,6 4 4,3 5,3        

27,2

    2 2,4 2,7 3,1 3,5 3,9 4,2 4,6 5,7 7,5 9,1    
31,8   1,9 2,3 2,8 3,2 3,7 4,1 4,6 5 5,4 6,7 8,8      

34

    2,5 3 3,4 3,9 4,4 4,9 5,4 5,8 7,2 9,5 11,6    

38,1

  2,2 2,8 3,3 3,9 4,4 5 5,5 6 6,5 8,1 10,7      
42,2     3,1 3,7 4,3 4,9 5,5 6,1 6,7 7,3 9 11,9 14,7 17,4  
42,7       3,7 4,3 5 5,6 6,2 6,8 7,4 9,1 12 14,9 17,6  

48,6

      4,3 5 5,7 6,3 7 7,7 8,4 10,4 13,8 17 20,2 26,7
50,8       4,5 5,2 5,9 6,6 7,4 8,1 8,8 10,9 14,4 17,9    

60,5

      5,3 6,2 7,1 7,9 8,8 9,7 10,5 13,1 17,3 21,4 25,5 28
63,5       5,6 6,5 7,4 8,3 9,2 10,2 11,1 13,8 18,2 22,6    

76,3

        7,8 8,9 10 11,1 12,2 13,3 16,6 22 27,3 32,5 43,2
89,1             11,7 13 14,3 15,6 19,4 25,8 32 38,2

50,9

101,6

              14,9 16,3 17,8 22,2 29,5 36,6 43,7 58,3
114,3               16,8 18,4 20,1 25 33,2 41,3 49,4

65,9

Bảng tra trọng lượng inox 304 ở dạng hộp, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Kích thước của Inox 304 dạng hộp (mm) Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,5 2 2,5 3
10×10   0,8 0,9 1,1 1,3 1,5 1,7 1,9            
12,7×12,7   1 1,2 1,4 1,7 1,9 2,2 2,4 2,6 2,9        
15×15   1,1 1,4 1,7 2 2,3 2,5 2,8 3,1 3,4        
20×20   1,5 1,9 2,3 2,6 3 3,4 3,8 4,1 4,5 5,7      
25×25   1,9 2,4 2,8 3,3 3,8 4,2 4,7 5,2 5,7 7,1      
30×30     2,8 3,4 4 4,5 5,1 5,7 6,2 6,8 8,5 11,3    
40×40       4,5 5,3 6 6,8 7,5 8,3 9 11,3 15,1 18,8 22,6
50×50         6,6 7,5 8,5 9,4 10,4 11,3 14,1 18,8 23,6 28,3
10×20   1,1 1,4 1,7 2 2,3 2,5 2,8            
10×40     2,4 2,8 3,3 3,8 4,2 4,7            
13×26     1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,7 4 4,4 5,5      
15×30   1,7 2,1 2,5 2,9 3,3 3,7 4,1 4,5 5        
20×40       3,4 4 4,5 5,1 5,7 6,2 6,8 8,5 11,3    
25×50       4,2 4,9 5,7 6,4 7,1 7,8 8,5 10,6 14,1    
30×60         5,9 6,8 7,6 8,5 9,3 10,2 12,7 17    
30×90         7,9 9 10,2 11,3 12,4 13,6 17 22,6 28,3 33,9
40×80         7,9 9 10,2 11,3 12,4 13,6 17 22,6 28,3 33,9

Bảng tra trọng lượng inox 304 chữ V, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Kích thước của Inox 304 chữ V (mm) Độ dày thép (mm)
1,5 1,6 1,8 2 2,5 2,8 3 4 5
20×20 2,8 3 3,4 3,8 4,7 5,3 5,7    
25×25 3,5   4,2 4,7 5,9 6,6 7,1    
30×30     5,1 5,7 7,1 7,9 8,5 11,4  
40×40     6,8 7,5 9,4 10,6 11,3 15,2 19
50×50       9,4 11,8 13,2 14,1 19 23,8

Bảng tra trọng lượng inox 304 dạng ống, chiều dài 6m/cây (đơn vị: kg)

Trọng lượng dây Đơn vị tính kg/100 m
Phi 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,4 2,8 3 3,5 3,8 4,2 5,3
0,6 0,7 0,9 1,2 1,4 2 2,5 3 3,5 4,8 5,5 7,5 8,9 11 17
Trọng lượng cây đặc Đơn vị tính kg/ 1 cây 6 m
4 4,5 4,6 4,8 5,3 6 6,3 6,8 7 8 10 12 16 18 22
0,6 0,8 0,8 0,9 1 1,3 1,5 1,7 1,8 2,4 3,7 5,4 9,6 12,1 18,1

Bảng tra trọng lượng inox 304 dạng tấm (đơn vị: kg)

Khổ Inox 304 dạng tấm (mm)

Độ dày thép (mm)
0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,2 1,5 2 2,5

3

1000×2000

4,7 6,3 7,9 9,4 11 12,6 14,1 15,7 18,8 23,6 31,4 39,3 47,1
1220×2440 7 9,3 11,7 14 16,3 18,3 21 23,3 28 35 35 58,3

70

Inox 304 đặc
Inox 304 đặc

Hầu hết mọi người cho rằng: chỉ có Inox 304 ở dạng mới 100% (tức là thiết bị máy móc, sản phẩm mới) thì mới được giá. Giá bán Inox 304 ở dạng các sản phẩm, thiết bị máy móc mới nguyên thường rất đắt đỏ. Trong khi đó, vật liệu Inox 304 ở dạng tái chế lại rẻ hơn rất nhiều, chất lượng thì hoàn toàn tương đương. Quý vị có thể sử dụng tốt Inox 304 tái chế từ 5-7 năm mà không gặp phải bất kỳ các hiện tượng như: hoen gỉ, trầy xước, cong vênh (biến dạng) do tác động của môi trường tự nhiên.

Để tái chế Inox thành công, nhà sản xuất buộc phải có phế liệu Inox. Họ sẵn sàng chi trả số tiền hậu hĩnh để sở hữu khối lượng lớn phế liệu bao gồm: thiết bị máy móc cũ bằng Inox không còn giá trị sử dụng, vật liệu Inox thừa trong quá trình sản xuất,… Chính vì vậy, nếu bạn sở hữu Inox ở dạng các phế liệu trên thì đừng vội vứt bỏ nó. Thay vào đó là thanh lý nó cho các đơn vị thu mua phế liệu uy tín trên thị trường.

 

⭐⭐✅✅✅Giá thu mua phế liệu inox 304, 316, 201, 430 bao nhiêu tiền?

=> Giá thu mua phế liệu Inox phụ thuộc vào: mức giá của thị trường, công ty thu mua inox phế liệu, số lượng hàng hóa và chất lượng hàng hóa.

⭐⭐✅✅✅Bảng giá phế liệu Inox mới nhất là bao nhiêu?

Công ty Phế Liệu Trang Minh luôn cập nhật bảng giá Inox phế liệu mỗi sáng trên webiste của công ty hằng ngày, Call ngay hotline để nhận báo giá ngay và tư vấn miễn phí

⭐⭐✅✅✅Trang Minh mua những loại phế liệu Inox nào?

 Trang Minh thu mua tất cả các loại phế liệu Inox như Inox 304, Inox 201, các loại inox miếng, Inox cuộn, máng xối inox..

⭐⭐✅✅✅Trang Minh có hỗ trợ dọn kho bãi và bốc xếp vận chuyển tận nơi không?

Trang Minh sẽ vận chuyển bốc xếp và luôn hỗ trợ dọn kho bãi miễn phí cho khách hàng cả nước.

5/5 - (1 bình chọn)

3 thoughts on “Phế Liệu Inox Giá Bao Nhiêu 1Kg? [2022]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

error: Nội dung được bảo vệ !!